| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10. NGOẠI KHOA | ||||||||
| 12451 | BS_10.1250 | Phẫu thuật cắt thân cột sống hình chêm, nẹp vít, ghép xương trong chỉnh gù cột sống đường sau | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12452 | BS_10.1251 | Phẫu thuật cột sống có theo dõi thần kinh tủy sống trong mổ | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12453 | BS_10.1252 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trung thất đường cổ | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12454 | BS_10.1253 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trung thất đường ngực | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12455 | BS_10.1254 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trung thất đường lưng | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12456 | BS_10.1255 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trung thất đường cổ - ngực | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12457 | BS_10.1256 | Cắt lọc mở rộng trong bệnh lý Fournier | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12458 | BS_10.1257 | Tạo hình chuyển vạt da trong bệnh lý Fournier | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12459 | BS_10.1258 | Tạo hình vá da trong bệnh lý Fournier | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12460 | BS_10.1259 | Phẫu thuật che phủ tinh hoàn trong bệnh lý Fournier | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12461 | BS_10.1260 | Phẫu thuật áp xe sàn miệng | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12462 | BS_10.1261 | Mổ viêm sụn sườn + xương ức | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12463 | BS_10.1262 | Khâu nối tá tràng - hỗng tràng | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12464 | BS_10.1263 | Mổ đại tràng cắt polyp | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12465 | BS_10.1264 | Phẫu thuật cột sống có ghép xương tự thân, đồng loại, ghép xương nhân tạo | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12466 | BS_10.1265 | Phẫu thuật ghép xương liên thân đốt sống thắt lưng cùng đường bên | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12467 | BS_10.1266 | Dẫn lưu abces cột sống đường trước, giải ép, ghép xương cố định cột sống | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12468 | BS_10.1267 | Cắt u tầng sinh môn | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12469 | BS_10.1268 | Cắt u tiểu khung | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12470 | BS_10.1269 | Khâu cầm máu do chảy máu sau mổ | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12471 | BS_10.1270 | Phẫu thuật mạch máu ngoại vi ít xâm lấn | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12472 | BS_10.1271 | Phẫu thuật lồng ngực ít xâm lấn điều trị bệnh lý phổi | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12473 | BS_10.1272 | Phẫu thuật lồng ngực ít xâm lấn điều trị bệnh lý trung thất | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12474 | BS_10.1273 | Cắt phymosis | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12475 | BS_10.1274 | Thay băng | 10. NGOẠI KHOA | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn