Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
10. NGOẠI KHOA
12426 BS_10.1225 Có rô bốt hỗ trợ xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang 10. NGOẠI KHOA
12427 BS_10.1226 Có rô bốt hỗ trợ gắp sỏi bàng quang 10. NGOẠI KHOA
12428 BS_10.1227 Có rô bốt hỗ trợ bàng quang tán sỏi 10. NGOẠI KHOA
12429 BS_10.1228 Có rô bốt hỗ trợ khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng 10. NGOẠI KHOA
12430 BS_10.1229 Có rô bốt hỗ trợ vá rò bàng quang - âm đạo 10. NGOẠI KHOA
12431 BS_10.1230 Có rô bốt hỗ trợ nạo hạch chậu bịt 10. NGOẠI KHOA
12432 BS_10.1231 Phẫu thuật có rô bốt hỗ trợ cắt toàn bộ tuyến tiền liệt 10. NGOẠI KHOA
12433 BS_10.1232 Phẫu thuật có rô bốt hỗ trợ cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc 10. NGOẠI KHOA
12434 BS_10.1233 Có rô bốt hỗ trợ bóc u tiền liệt tuyến lành tính 10. NGOẠI KHOA
12435 BS_10.1234 Có rô bốt hỗ trợ tuyến tiền liệt bằng laser đông vón 10. NGOẠI KHOA
12436 BS_10.1235 Có rô bốt hỗ trợ tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần 10. NGOẠI KHOA
12437 BS_10.1236 Có rô bốt hỗ trợ tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt 10. NGOẠI KHOA
12438 BS_10.1237 Phẫu thuật có rô bốt hỗ trợ ổ bụng điều trị vô sinh 10. NGOẠI KHOA
12439 BS_10.1238 Phẫu thuật có rô bốt hỗ trợ hạ tinh hoàn ẩn 10. NGOẠI KHOA
12440 BS_10.1239 Phẫu thuật có rô bốt hỗ trợ cắt tinh hoàn trong ổ bụng 10. NGOẠI KHOA
12441 BS_10.1240 Phẫu thuật có rô bốt hỗ trợ thắt tĩnh mạch tinh 10. NGOẠI KHOA
12442 BS_10.1241 Phẫu thuật có rô bốt hỗ trợ cắt xơ hẹp niệu đạo 10. NGOẠI KHOA
12443 BS_10.1242 Có rô bốt hỗ trợ tán sỏi niệu đạo 10. NGOẠI KHOA
12444 BS_10.1243 Có rô bốt hỗ trợ cắt u niệu đạo, van niệu đạo 10. NGOẠI KHOA
12445 BS_10.1244 Có rô bốt hỗ trợ bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp 10. NGOẠI KHOA
12446 BS_10.1245 Phẫu thuật có rô bốt hỗ trợ nạo hạch bẹn 2 bên (trong ung thư dương vật) 10. NGOẠI KHOA
12447 BS_10.1246 Chạy máy Tim phổi nhân tạo hạ nhiệt độ sâu 10. NGOẠI KHOA
12448 BS_10.1247 Chạy máy Tim phổi nhân tạo đường ngoại vi 10. NGOẠI KHOA
12449 BS_10.1248 Phẫu thuật lấy u tủy sống đường sau có nẹp vít cố định cột sống 10. NGOẠI KHOA
12450 BS_10.1249 Phẫu thuật cột sống cổ 2 đường: cắt khớp cột sống cổ đường sau, lấy đĩa ghép xương nẹp vít cột sống cổ đường trước 10. NGOẠI KHOA
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn