| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10. NGOẠI KHOA | ||||||||
| 12376 | BS_10.1175 | Phẫu thuật đặt tinh hoàn sang cùng một bên, phối hợp với đặt tinh hoàn nhân tạo ở bên lấy tinh hoàn điều trị tinh hoàn nhỏ (bẩm sinh, mắc phải) | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12377 | BS_10.1176 | Phẫu thuật có rô bốt hỗ trợ cắt bỏ thận phụ | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12378 | BS_10.1177 | Phẫu thuật có rô bốt hỗ trợ cắt eo thận móng ngựa | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12379 | BS_10.1178 | Phẫu thuật có rô bốt hỗ trợ cắt u thận | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12380 | BS_10.1179 | Phẫu thuật có rô bốt hỗ trợ cắt thận bán phần | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12381 | BS_10.1180 | Phẫu thuật có rô bốt hỗ trợ cắt thận tận gốc | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12382 | BS_10.1181 | Phẫu thuật có rô bốt hỗ trợ cắt thận đơn giản | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12383 | BS_10.1182 | Phẫu thuật có rô bốt hỗ trợ cắt u thận lành tính | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12384 | BS_10.1183 | Phẫu thuật có rô bốt hỗ trợ cắt u thận ác tính | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12385 | BS_10.1184 | Phẫu thuật có rô bốt hỗ trợ cắt chỏm nang thận qua phúc mạc | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12386 | BS_10.1185 | Phẫu thuật có rô bốt hỗ trợ cắt nang thận qua phúc mạc | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12387 | BS_10.1186 | Phẫu thuật có rô bốt hỗ trợ cắt chỏm nang thận sau phúc mạc | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12388 | BS_10.1187 | Phẫu thuật có rô bốt hỗ trợ cắt nang thận sau phúc mạc | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12389 | BS_10.1188 | Có rô bốt hỗ trợ lấy thận ghép | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12390 | BS_10.1189 | Phẫu thuật có rô bốt hỗ trợ cắt bạch mạch thận | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12391 | BS_10.1190 | Phẫu thuật có rô bốt hỗ trợ treo thận để điều trị sa thận | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12392 | BS_10.1191 | Tán sỏi thận qua da | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12393 | BS_10.1192 | Có rô bốt hỗ trợ niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12394 | BS_10.1193 | Phẫu thuật có rô bốt hỗ trợ ổ bụng lấy sỏi bể thận | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12395 | BS_10.1194 | Phẫu thuật có rô bốt hỗ trợ sau phúc mạc lấy sỏi bể thận | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12396 | BS_10.1195 | Có rô bốt hỗ trợ thận ống mềm tán sỏi thận | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12397 | BS_10.1196 | Có rô bốt hỗ trợ thận ống mềm gắp sỏi thận | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12398 | BS_10.1197 | Phẫu thuật có rô bốt hỗ trợ cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12399 | BS_10.1198 | Phẫu thuật có rô bốt hỗ trợ hẹp bể thận, niệu quản (có rô bốt hỗ trợ trong) | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12400 | BS_10.1199 | Có rô bốt hỗ trợ xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản có rô bốt hỗ trợ | 10. NGOẠI KHOA | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn