| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10. NGOẠI KHOA | ||||||||
| 12301 | 10.1100 | Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | ||||
| 12302 | 10.1101 | Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | ||||
| 12303 | 10.1102 | Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 12304 | 10.1103 | Phẫu thuật thần kinh chức năng cắt rễ thần kinh chọn lọc | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | ||||
| 12305 | 10.1104 | Cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | ||||
| 12306 | 10.1105 | Phẫu thuật thần kinh chức năng điều trị đau do co cứng, đau do ung thư | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | ||||
| 12307 | 10.1106 | Phẫu thuật tạo hình xương ức | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | ||||
| 12308 | 10.1107 | Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 12309 | 10.1108 | Phẫu thuật cột sống điều trị các bệnh lý cột sống tái phát | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 12310 | 10.1109 | Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 12311 | 10.1110 | Phẫu thuật nang màng nhện tủy | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 12312 | 10.1111 | Phẫu thuật điều trị Arnold Chiarri | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | ||||
| 12313 | 10.1112 | Phẫu thuật ứng dụng tế bào gốc điều trị các bệnh lý thần kinh tủy sống | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | ||||
| 12314 | 10.1113 | Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12315 | 10.1114 | Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12316 | 10.1115 | Phẫu thuật đặt Stent thực quản | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12317 | 10.1116 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12318 | 10.1117 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12319 | 10.1118 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12320 | BS_10.1119 | Phẫu thuật Mueller lấy các nhánh tĩnh mạch nông chi dưới | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12321 | BS_10.1120 | Phẫu thuật Maze điều trị rung nhĩ | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12322 | BS_10.1121 | Phẫu thuật cắt thận bán phần hoặc cắt thận tiết kiệm có hạ nhiệt độ thận | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12323 | BS_10.1122 | Phẫu thuật tạo hình đài thận, bể thận có hạ nhiệt độ thận | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12324 | BS_10.1123 | Phẫu thuật tạo hình động mạch thận có hạ nhiệt độ thận | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12325 | BS_10.1124 | Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình và cột sống có sử dụng hệ thống O.arm và dẫn đường không gian 3 chiều định vị chính xác | 10. NGOẠI KHOA | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn