Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
10. NGOẠI KHOA
12251 10.1050 Phẫu thuật bệnh lý vôi hóa dây chằng dọc sau cột sống cổ 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

12252 10.1051 Phẫu thuật nang Tarlov 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12253 10.1052 Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

12254 10.1053 Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12255 10.1054 Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

12256 10.1055 Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực) 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

12257 10.1056 Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

12258 10.1057 Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường sau 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

12259 10.1058 Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp 10. NGOẠI KHOA ĐB
12260 10.1059 Phẫu thuật chỉnh gù cột sống đường trước và hàn khớp 10. NGOẠI KHOA ĐB
12261 10.1060 Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

12262 10.1061 Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

12263 10.1062 Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

12264 10.1063 Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

12265 10.1064 Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

12266 10.1065 Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z) 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

12267 10.1066 Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué) 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12268 10.1067 Cố định cột sống và cánh chậu 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

12269 10.1068 Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

12270 10.1069 Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

12271 10.1070 Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation) 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

12272 10.1071 Phẫu thuật cố định bắt vít qua cuống sống sử dụng hệ thống rô-bốt 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

12273 10.1072 Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

12274 10.1073 Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định cột sống và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF) 10. NGOẠI KHOA ĐB
12275 10.1074 Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF) 10. NGOẠI KHOA ĐB
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn