| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10. NGOẠI KHOA | ||||||||
| 12151 | 10.950 | Phẫu thuật làm cứng khớp gối | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12152 | 10.951 | Phẫu thuật gỡ dính khớp gối | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12153 | 10.952 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12154 | 10.953 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12155 | 10.954 | Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12156 | 10.955 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12157 | 10.956 | Phẫu thuật làm sạch ổ khớp | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12158 | 10.957 | Phẫu thuật điều trị gãy xương/đặt lại xương trên một vùng chi thể (không sử dụng các phương tiện kết hợp xương) | 10. NGOẠI KHOA | II | ||||
| 12159 | 10.958 | Phẫu thuật đóng cứng khớp khác | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12160 | 10.959 | Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12161 | 10.960 | Phẫu thuật vá da diện tích | 10. NGOẠI KHOA | II | ||||
| 12162 | 10.961 | Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm2 | 10. NGOẠI KHOA | II | ||||
| 12163 | 10.962 | Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm2 | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 12164 | 10.963 | Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân) | 10. NGOẠI KHOA | II | ||||
| 12165 | 10.964 | Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân) | 10. NGOẠI KHOA | II | ||||
| 12166 | 10.965 | Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu...) | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 12167 | 10.966 | Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12168 | 10.967 | Phẫu thuật lấy bỏ u xương | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12169 | 10.968 | Phẫu thuật ghép xương tự thân | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12170 | 10.969 | Phẫu thuật ghép xương nhân tạo | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12171 | 10.970 | Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12172 | 10.971 | Lấy u xương (ghép xi măng) | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12173 | 10.972 | Phẫu thuật U máu | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12174 | 10.973 | Phẫu thuật gỡ dính gân gấp | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12175 | 10.974 | Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn