Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
10. NGOẠI KHOA
12151 10.950 Phẫu thuật làm cứng khớp gối 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12152 10.951 Phẫu thuật gỡ dính khớp gối 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12153 10.952 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

12154 10.953 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

12155 10.954 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

12156 10.955 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12157 10.956 Phẫu thuật làm sạch ổ khớp 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

12158 10.957 Phẫu thuật điều trị gãy xương/đặt lại xương trên một vùng chi thể (không sử dụng các phương tiện kết hợp xương) 10. NGOẠI KHOA II
12159 10.958 Phẫu thuật đóng cứng khớp khác 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12160 10.959 Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12161 10.960 Phẫu thuật vá da diện tích 10. NGOẠI KHOA II
12162 10.961 Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm2 10. NGOẠI KHOA II
12163 10.962 Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm2 10. NGOẠI KHOA I
12164 10.963 Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân) 10. NGOẠI KHOA II
12165 10.964 Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân) 10. NGOẠI KHOA II
12166 10.965 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu...) 10. NGOẠI KHOA I
12167 10.966 Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

12168 10.967 Phẫu thuật lấy bỏ u xương 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

12169 10.968 Phẫu thuật ghép xương tự thân 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12170 10.969 Phẫu thuật ghép xương nhân tạo 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

12171 10.970 Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

12172 10.971 Lấy u xương (ghép xi măng) 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

12173 10.972 Phẫu thuật U máu 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12174 10.973 Phẫu thuật gỡ dính gân gấp 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12175 10.974 Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn