| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10. NGOẠI KHOA | ||||||||
| 12126 | 10.925 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12127 | 10.926 | Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12128 | 10.927 | Phẫu thuật thay khớp gối bán phần | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12129 | 10.928 | Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12130 | 10.929 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12131 | 10.930 | Phẫu thuật thay khớp háng bán phần | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12132 | 10.931 | Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12133 | 10.932 | Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12134 | 10.933 | Phẫu thuật ghép chi | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12135 | 10.934 | Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12136 | 10.935 | Phẫu thuật kéo dài chi | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12137 | 10.936 | Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12138 | 10.937 | Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12139 | 10.938 | Phẫu thuật làm vận động khớp gối | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12140 | 10.939 | Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12141 | 10.940 | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12142 | 10.941 | Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire) | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12143 | 10.942 | Phẫu thuật cắt cụt chi | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12144 | 10.943 | Phẫu thuật tháo khớp chi | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12145 | 10.944 | Phẫu thuật xơ cứng đơn giản | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12146 | 10.945 | Phẫu thuật xơ cứng phức tạp | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12147 | 10.946 | Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài) | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12148 | 10.947 | Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12149 | 10.948 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12150 | 10.949 | Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn