| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10. NGOẠI KHOA | ||||||||
| 12101 | 10.900 | Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12102 | 10.901 | Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12103 | 10.902 | Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12104 | 10.903 | Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12105 | 10.904 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12106 | 10.905 | Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp mEtaizeum | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12107 | 10.906 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12108 | 10.907 | Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12109 | 10.908 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12110 | 10.909 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 10. NGOẠI KHOA | II | ||||
| 12111 | 10.910 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 12112 | 10.911 | Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12113 | 10.912 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12114 | 10.913 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 12115 | 10.914 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12116 | 10.915 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12117 | 10.916 | Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12118 | 10.917 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 12119 | 10.918 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12120 | 10.919 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12121 | 10.920 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12122 | 10.921 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12123 | 10.922 | Phẫu thuật sửa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 12124 | 10.923 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12125 | 10.924 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn