Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
10. NGOẠI KHOA
12026 10.825 Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12027 10.826 Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12028 10.827 kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay 10. NGOẠI KHOA II
12029 10.828 Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12030 10.829 Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12031 10.830 Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12032 10.831 Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12033 10.832 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12034 10.833 Phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ 10. NGOẠI KHOA II
12035 10.834 Phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay 10. NGOẠI KHOA II
12036 10.835 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12037 10.836 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12038 10.837 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12039 10.838 Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

12040 10.839 Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12041 10.840 Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

12042 10.841 Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

12043 10.842 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12044 10.843 Phẫu thuật điều trị bệnh De Quervain và ngón tay cò súng 10. NGOẠI KHOA II
12045 10.844 Phẫu thuật thay khớp bàn, ngón tay nhân tạo 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

12046 10.845 Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12047 10.846 Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12048 10.847 Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12049 10.848 Tạo hình thay thế khớp cổ tay 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

12050 10.849 Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn