| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10. NGOẠI KHOA | ||||||||
| 12001 | 10.800 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 12002 | 10.801 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 12003 | 10.802 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 12004 | 10.803 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 12005 | 10.804 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 12006 | 10.805 | Cố định ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 12007 | 10.806 | Cố định ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 12008 | 10.807 | Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12009 | 10.808 | Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12010 | 10.809 | Phẫu thuật vết thương bàn tay | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12011 | 10.810 | Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12012 | 10.811 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12013 | 10.812 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12014 | 10.813 | Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12015 | 10.814 | Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12016 | 10.815 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 12017 | 10.816 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 12018 | 10.817 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 12019 | 10.818 | Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12020 | 10.819 | Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12021 | 10.820 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay | 10. NGOẠI KHOA | II | ||||
| 12022 | 10.821 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay | 10. NGOẠI KHOA | II | ||||
| 12023 | 10.822 | Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12024 | 10.823 | Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12025 | 10.824 | Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn