| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10. NGOẠI KHOA | ||||||||
| 11826 | 10.625 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11827 | 10.626 | Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11828 | 10.627 | Mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11829 | 10.628 | Mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủ | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11830 | 10.629 | Mở nhu mô gan lấy sỏi | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11831 | 10.630 | Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11832 | 10.631 | Các phẫu thuật lấy sỏi mật khác | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11833 | 10.632 | Nối mật ruột bên - bên | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11834 | 10.633 | Nối mật ruột tận - bên | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11835 | 10.634 | Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11836 | 10.635 | Cắt đường mật ngoài gan | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11837 | 10.636 | Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11838 | 10.637 | Cắt nang ống mật chủ | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11839 | 10.638 | Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11840 | 10.639 | Các phẫu thuật đường mật khác | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11841 | 10.640 | Khâu vết thương tụy và dẫn lưu | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11842 | 10.641 | Dẫn lưu nang tụy | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11843 | 10.642 | Nối nang tụy với tá tràng | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11844 | 10.643 | Nối nang tụy với dạ dày | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11845 | 10.644 | Nối nang tụy với hỗng tràng | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11846 | 10.645 | Cắt bỏ nang tụy | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11847 | 10.646 | Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy) | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11848 | 10.647 | Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11849 | 10.648 | Cắt khối tá tụy | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11850 | 10.649 | Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn