| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10. NGOẠI KHOA | ||||||||
| 11801 | 10.600 | Cắt đoạn tĩnh mạch cửa, nối trực tiếp | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11802 | 10.601 | Cắt đoạn tĩnh mạch cửa, ghép tự thân | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11803 | 10.602 | Cắt đoạn tĩnh mạch cửa, nối bằng mạch nhân tạo | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11804 | 10.603 | Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11805 | 10.604 | Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11806 | 10.605 | Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái) | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11807 | 10.606 | Lấy bỏ u gan | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11808 | 10.607 | Cắt lọc nhu mô gan | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11809 | 10.608 | Cầm máu nhu mô gan | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11810 | 10.609 | Chèn gạc nhu mô gan cầm máu | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11811 | 10.610 | Lấy máu tụ bao gan | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11812 | 10.611 | Cắt chỏm nang gan | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11813 | 10.612 | Ghép gan toàn bộ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11814 | 10.613 | Ghép gan bán phần | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11815 | 10.614 | Ghép gan phụ trợ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11816 | 10.615 | Lấy hạch cuống gan | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11817 | 10.616 | Dẫn lưu áp xe gan | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11818 | 10.617 | Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11819 | 10.618 | Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11820 | 10.619 | Lấy đa tạng từ người chết não | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11821 | 10.620 | Mở thông túi mật | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11822 | 10.621 | Cắt túi mật | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11823 | 10.622 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11824 | 10.623 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11825 | 10.624 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi đường mật | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn