Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
10. NGOẠI KHOA
11801 10.600 Cắt đoạn tĩnh mạch cửa, nối trực tiếp 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11802 10.601 Cắt đoạn tĩnh mạch cửa, ghép tự thân 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11803 10.602 Cắt đoạn tĩnh mạch cửa, nối bằng mạch nhân tạo 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11804 10.603 Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11805 10.604 Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11806 10.605 Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái) 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11807 10.606 Lấy bỏ u gan 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11808 10.607 Cắt lọc nhu mô gan 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11809 10.608 Cầm máu nhu mô gan 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11810 10.609 Chèn gạc nhu mô gan cầm máu 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11811 10.610 Lấy máu tụ bao gan 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11812 10.611 Cắt chỏm nang gan 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11813 10.612 Ghép gan toàn bộ 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11814 10.613 Ghép gan bán phần 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11815 10.614 Ghép gan phụ trợ 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11816 10.615 Lấy hạch cuống gan 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11817 10.616 Dẫn lưu áp xe gan 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11818 10.617 Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11819 10.618 Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11820 10.619 Lấy đa tạng từ người chết não 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11821 10.620 Mở thông túi mật 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11822 10.621 Cắt túi mật 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11823 10.622 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11824 10.623 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11825 10.624 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi đường mật 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn