| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10. NGOẠI KHOA | ||||||||
| 11726 | 10.525 | Làm hậu môn nhân tạo | 10. NGOẠI KHOA | II | ||||
| 11727 | 10.526 | Lấy dị vật trực tràng | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11728 | 10.527 | Cắt đoạn trực tràng nối ngay | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11729 | 10.528 | Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11730 | 10.529 | Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11731 | 10.530 | Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11732 | 10.531 | Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11733 | 10.532 | Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11734 | 10.533 | Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11735 | 10.534 | Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11736 | 10.535 | Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11737 | 10.536 | Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11738 | 10.537 | Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11739 | 10.538 | Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường bụng | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 11740 | 10.539 | Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 11741 | 10.540 | Đóng rò trực tràng - âm đạo | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11742 | 10.541 | Đóng rò trực tràng - bàng quang | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11743 | 10.542 | Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quản | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11744 | 10.543 | Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu đạo | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11745 | 10.544 | Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11746 | 10.545 | Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu khung | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11747 | 10.546 | Các phẫu thuật trực tràng khác | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11748 | 10.547 | Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11749 | 10.548 | Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch | 10. NGOẠI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11750 | 10.549 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn