Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
10. NGOẠI KHOA
11726 10.525 Làm hậu môn nhân tạo 10. NGOẠI KHOA II
11727 10.526 Lấy dị vật trực tràng 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11728 10.527 Cắt đoạn trực tràng nối ngay 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11729 10.528 Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11730 10.529 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11731 10.530 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11732 10.531 Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11733 10.532 Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11734 10.533 Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11735 10.534 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11736 10.535 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11737 10.536 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11738 10.537 Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11739 10.538 Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường bụng 10. NGOẠI KHOA I
11740 10.539 Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn 10. NGOẠI KHOA I
11741 10.540 Đóng rò trực tràng - âm đạo 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11742 10.541 Đóng rò trực tràng - bàng quang 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11743 10.542 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quản 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11744 10.543 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu đạo 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11745 10.544 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11746 10.545 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu khung 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11747 10.546 Các phẫu thuật trực tràng khác 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11748 10.547 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11749 10.548 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch 10. NGOẠI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

11750 10.549 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn