| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 1151 | 3.30 | Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1152 | 3.31 | Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
| 1153 | 3.32 | Đặt ống thông Blakemore | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1154 | 3.33 | Đặt catheter động mạch | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1155 | 3.34 | Đặt catheter tĩnh mạch rốn ở trẻ sơ sinh | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1156 | 3.35 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1157 | 3.36 | Đo áp lực động mạch liên tục | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1158 | 3.37 | Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
| 1159 | 3.38 | Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1160 | 3.39 | Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1161 | 3.40 | Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1162 | 3.41 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1163 | 3.42 | Mở màng ngoài tim cấp cứu | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1164 | 3.43 | Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1165 | 3.44 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 1166 | 3.45 | Hạ huyết áp chỉ huy | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1167 | 3.46 | Theo dõi huyết áp liên tục tại giường | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 1168 | 3.47 | Theo dõi điện tim liên tục tại giường | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1169 | 3.48 | Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1170 | 3.49 | Chăm sóc catheter tĩnh mạch | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1171 | 3.50 | Chăm sóc catheter động mạch | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1172 | 3.51 | Ép tim ngoài lồng ngực | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 1173 | 3.52 | Nội soi phế quản ở người bệnh thở máy: sinh thiết, cầm máu, hút đờm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1174 | 3.53 | Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1175 | 3.54 | Thở máy với tần số cao (HFO) | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn