| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10. NGOẠI KHOA | ||||||||
| 11701 | 10.500 | Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11702 | 10.501 | Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11703 | 10.502 | Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11704 | 10.503 | Cắt toàn bộ ruột non | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11705 | 10.504 | Ghép ruột non | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11706 | 10.505 | Các phẫu thuật tá tràng khác | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11707 | 10.506 | Cắt ruột thừa đơn thuần | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11708 | 10.507 | Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11709 | 10.508 | Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe | 10. NGOẠI KHOA | II | ||||
| 11710 | 10.509 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11711 | 10.510 | Các phẫu thuật ruột thừa khác | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11712 | 10.511 | Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11713 | 10.512 | Khâu lỗ thủng đại tràng | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11714 | 10.513 | Cắt túi thừa đại tràng | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11715 | 10.514 | Cắt đoạn đại tràng nối ngay | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11716 | 10.515 | Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11717 | 10.516 | Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11718 | 10.517 | Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11719 | 10.518 | Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11720 | 10.519 | Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11721 | 10.520 | Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11722 | 10.521 | Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràng | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11723 | 10.522 | Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11724 | 10.523 | Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11725 | 10.524 | Làm hậu môn nhân tạo | 10. NGOẠI KHOA | II | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn