Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
10. NGOẠI KHOA
11676 10.475 Khâu vùi túi thừa tá tràng 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11677 10.476 Cắt túi thừa tá tràng 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11678 10.477 Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11679 10.478 Cắt màng ngăn tá tràng 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11680 10.479 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng 10. NGOẠI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

11681 10.480 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11682 10.481 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11683 10.482 Tháo xoắn ruột non 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11684 10.483 Tháo lồng ruột non 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11685 10.484 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11686 10.485 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,...) 10. NGOẠI KHOA I
11687 10.486 Cắt ruột non hình chêm 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11688 10.487 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11689 10.488 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11690 10.489 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11691 10.490 Cắt nhiều đoạn ruột non 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11692 10.491 Gỡ dính sau mổ lại 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11693 10.492 Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng 10. NGOẠI KHOA I
11694 10.493 Đóng mở thông ruột non 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11695 10.494 Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11696 10.495 Nối tắt ruột non - ruột non 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11697 10.496 Cắt mạc nối lớn 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11698 10.497 Cắt bỏ u mạc nối lớn 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11699 10.498 Cắt u mạc treo ruột 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11700 10.499 Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn