Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
10. NGOẠI KHOA
11576 10.375 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11577 10.376 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11578 10.377 Tạo hình niệu đạo bằng vạt da tự thân 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11579 10.378 Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11580 10.379 Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11581 10.380 Phẫu thuật đặt bộ phận giả (prosthesis) chữa liệt dương 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11582 10.381 Phẫu thuật tạo ống thông động tĩnh mạch chữa liệt dương 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11583 10.382 Phẫu thuật điều trị bệnh xuất tinh sớm 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11584 10.383 Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11585 10.384 Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11586 10.385 Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì đại tuyến tiền liệt 10. NGOẠI KHOA I
11587 10.386 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11588 10.387 Phẫu thuật tạo hình điều trị dị tật lộ bàng quang bẩm sinh 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11589 10.388 Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11590 10.389 Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo lệch thấp 1 thì 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11591 10.390 Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo lệch thấp 2 thì 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11592 10.391 Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11593 10.392 Phẫu thuật điều trị són tiểu 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11594 10.393 Điều trị đái rỉ ở nữ bằng đặt miếng nâng niệu đạo TOT 10. NGOẠI KHOA II
11595 10.394 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 10. NGOẠI KHOA I
11596 10.395 Cắt tinh mạc 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11597 10.396 Cắt mào tinh 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11598 10.397 Cắt thể Morgani xoắn 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11599 10.398 Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11600 10.399 Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt: sức nóng hoặc lạnh 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn