| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 1126 | 3.5 | Điều trị tăng áp phổi bằng khí NO [không bao gồm khí NO] | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 1127 | 3.6 | Đo cung lượng tim bằng máy đo điện tử cao cấp (pha loãng nhiệt) | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1128 | 3.7 | Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim vĩnh viễn bằng điện cực trong tim (một ổ) | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1129 | 3.8 | Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1130 | 3.9 | Hạ thân nhiệt chủ động | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1131 | 3.10 | Tăng thân nhiệt chủ động | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1132 | 3.11 | Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1133 | 3.12 | Dùng thuốc chống đông và tiêu sợi huyết | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1134 | 3.13 | Đo cung lượng tim liên tục | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1135 | 3.14 | Đo áp lực các buồng tim | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1136 | 3.15 | Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1137 | 3.16 | Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1138 | 3.17 | Đặt catheter động mạch phổi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1139 | 3.18 | Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1140 | 3.19 | Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 1141 | 3.20 | Đo độ bão hoà oxy trung tâm cấp cứu | 03. NHI KHOA | |||||
| 1142 | 3.21 | Đo độ bão hoà oxy trong tĩnh mạch cảnh | 03. NHI KHOA | |||||
| 1143 | 3.22 | Kích thích tim với tần số cao | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1144 | 3.23 | Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1145 | 3.24 | Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1146 | 3.25 | Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1147 | 3.26 | Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1148 | 3.27 | Xử trí và theo dõi loạn nhịp tim cấp cứu | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1149 | 3.28 | Đặt catheter tĩnh mạch | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1150 | 3.29 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn