| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10. NGOẠI KHOA | ||||||||
| 11426 | 10.225 | Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11427 | 10.226 | Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình ... các van tim khác) | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | ||||
| 11428 | 10.227 | Phẫu thuật thay lại 1 van tim | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11429 | 10.228 | Phẫu thuật thay lại 2 van tim | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11430 | 10.229 | Phẫu thuật điều trị lóc động mạch chủ type A | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11431 | 10.230 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11432 | 10.231 | Phẫu thuật thay động mạch chủ lên và quai động mạch chủ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11433 | 10.232 | Phẫu thuật thay động mạch chủ lên, quai động mạch chủ và động mạch chủ xuống | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11434 | 10.233 | Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11435 | 10.234 | Phẫu thuật cắt u cơ tim | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11436 | 10.235 | Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11437 | 10.236 | Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11438 | 10.237 | Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11439 | 10.238 | Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11440 | 10.239 | Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11441 | 10.240 | Phẫu thuật bệnh tim mắc phải có dùng máy tim phổi nhân tạo | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11442 | 10.241 | Kỹ thuật đặt bóng đối xung động mạch chủ | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11443 | 10.242 | Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | ||||
| 11444 | 10.243 | Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim mắc phải (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch) | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11445 | 10.244 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ ngực | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11446 | 10.245 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ trên thận | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11447 | 10.246 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11448 | 10.247 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng trên và dưới thận | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11449 | 10.248 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên - động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11450 | 10.249 | Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn