| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10. NGOẠI KHOA | ||||||||
| 11401 | 10.200 | Phẫu thuật điều trị dò động - tĩnh mạch phổi | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11402 | 10.201 | Phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11403 | 10.202 | Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11404 | 10.203 | Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11405 | 10.204 | Phẫu thuật lại sửa toàn bộ các bệnh tim bẩm sinh | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11406 | 10.205 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có dùng máy tim phổi nhân tạo | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11407 | 10.206 | Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | ||||
| 11408 | 10.207 | Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11409 | 10.208 | Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim bẩm sinh (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch) | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11410 | 10.209 | Kỹ thuật chạy máy tim phổi nhân tạo ở người lớn | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11411 | 10.210 | Ghép tim | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11412 | 10.211 | Ghép phổi | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11413 | 10.212 | Ghép khối tim - phổi | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11414 | 10.213 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành có dùng máy tim phổi nhân tạo | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11415 | 10.214 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành không dùng máy tim phổi nhân tạo | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11416 | 10.215 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van, cắt khối phồng thất trái ...) | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | ||||
| 11417 | 10.216 | Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11418 | 10.217 | Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần hai | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11419 | 10.218 | Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11420 | 10.219 | Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11421 | 10.220 | Phẫu thuật thay van hai lá | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11422 | 10.221 | Phẫu thuật thay van động mạch chủ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11423 | 10.222 | Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11424 | 10.223 | Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11425 | 10.224 | Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn