| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10. NGOẠI KHOA | ||||||||
| 11376 | 10.175 | Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch) | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11377 | 10.176 | Kỹ thuật chạy máy tim phổi nhân tạo trong bệnh tim ở trẻ em | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11378 | 10.177 | Phẫu thuật ghép van tim đồng loài | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11379 | 10.178 | Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11380 | 10.179 | Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11381 | 10.180 | Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11382 | 10.181 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | ||||
| 11383 | 10.182 | Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ - động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11384 | 10.183 | Phẫu thuật Fontan | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11385 | 10.184 | Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11386 | 10.185 | Phẫu thuật vá thông liên thất | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11387 | 10.186 | Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11388 | 10.187 | Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất bán phần | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11389 | 10.188 | Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất toàn bộ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11390 | 10.189 | Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai đường ra | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11391 | 10.190 | Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh đảo ngược các mạch máu lớn | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11392 | 10.191 | Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11393 | 10.192 | Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11394 | 10.193 | Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi ...) | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | ||||
| 11395 | 10.194 | Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ bán phần | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11396 | 10.195 | Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ hoàn toàn | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11397 | 10.196 | Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11398 | 10.197 | Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11399 | 10.198 | Phẫu thuật đóng rò động mạch vành vào các buồng tim | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | ||||
| 11400 | 10.199 | Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh phối hợp | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn