Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
10. NGOẠI KHOA
11351 10.150 Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11352 10.151 Phẫu thuật u thần kinh trên da 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11353 10.152 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11354 10.153 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11355 10.154 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11356 10.155 Phẫu thuật điều trị vết thương tim 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11357 10.156 Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11358 10.157 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương khí quản cổ 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11359 10.158 Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11360 10.159 Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11361 10.160 Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi - màng phổi 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11362 10.161 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực - bụng qua đường ngực 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11363 10.162 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực - bụng qua đường bụng 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11364 10.163 Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11365 10.164 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản 10. NGOẠI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

Y sĩ

11366 10.165 Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11367 10.166 Phẫu thuật cấp cứu lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạo 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11368 10.167 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11369 10.168 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11370 10.169 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11371 10.170 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11372 10.171 Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11373 10.172 Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11374 10.173 Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11375 10.174 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn