| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10. NGOẠI KHOA | ||||||||
| 11351 | 10.150 | Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11352 | 10.151 | Phẫu thuật u thần kinh trên da | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11353 | 10.152 | Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11354 | 10.153 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11355 | 10.154 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11356 | 10.155 | Phẫu thuật điều trị vết thương tim | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11357 | 10.156 | Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11358 | 10.157 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương khí quản cổ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11359 | 10.158 | Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11360 | 10.159 | Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11361 | 10.160 | Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi - màng phổi | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11362 | 10.161 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngực - bụng qua đường ngực | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11363 | 10.162 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngực - bụng qua đường bụng | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11364 | 10.163 | Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11365 | 10.164 | Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản | 10. NGOẠI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 11366 | 10.165 | Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11367 | 10.166 | Phẫu thuật cấp cứu lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạo | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11368 | 10.167 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11369 | 10.168 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11370 | 10.169 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11371 | 10.170 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11372 | 10.171 | Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11373 | 10.172 | Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11374 | 10.173 | Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11375 | 10.174 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn