| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10. NGOẠI KHOA | ||||||||
| 11301 | 10.100 | Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào phẫu thuật | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | ||||
| 11302 | 10.101 | Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường mở nắp sọ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11303 | 10.102 | Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11304 | 10.103 | Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11305 | 10.104 | Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11306 | 10.105 | Phẫu thuật u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11307 | 10.106 | Phẫu thuật u liềm não, bằng đường mở nắp sọ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11308 | 10.107 | Phẫu thuật u lều tiểu não, bằng đường vào dưới lều tiểu não | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11309 | 10.108 | Phẫu thuật u bờ tự do lều tiểu não, bằng đường vào trên lều tiểu não (bao gồm cả u tuyến tùng) | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11310 | 10.109 | Phẫu thuật u não thất bên bằng đường mở nắp sọ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11311 | 10.110 | Phẫu thuật u não thất ba bằng đường mở nắp sọ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11312 | 10.111 | Phẫu thuật u não thất tư bằng đường mở nắp sọ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11313 | 10.112 | Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường mở nắp sọ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11314 | 10.113 | Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11315 | 10.114 | Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường mở nắp sọ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11316 | 10.115 | Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường qua xoang bướm | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11317 | 10.116 | Phẫu thuật u nguyên sống (chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang bướm | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11318 | 10.117 | Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh, bằng đường mở nắp sọ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11319 | 10.118 | Phẫu thuật u thể trai, vách trong suốt bằng đường mở nắp sọ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11320 | 10.119 | Phẫu thuật u đại não bằng đường mở nắp sọ | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11321 | 10.120 | Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não, bằng đường mở nắp sọ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11322 | 10.121 | Phẫu thuật u thân não, bằng đường mở nắp sọ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11323 | 10.122 | Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11324 | 10.123 | Phẫu thuật u thần kinh sọ đoạn dưới nền sọ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11325 | 10.124 | Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn