Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
10. NGOẠI KHOA
11276 10.75 Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11277 10.76 Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11278 10.77 Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11279 10.78 Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11280 10.79 Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11281 10.80 Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11282 10.81 Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần sau đa giác Willis 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11283 10.82 Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11284 10.83 Phẫu thuật u máu thể hang (cavernoma) đại não 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11285 10.84 Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11286 10.85 Phẫu thuật u máu thể hang thân não 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11287 10.86 Phẫu thuật nối động mạch trong-ngoài sọ 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11288 10.87 Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch màng cứng (fistula durale) 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11289 10.88 Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bên 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11290 10.89 Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán 2 bên 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11291 10.90 Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng đường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11292 10.91 Phẫu thuật u vùng giao thoa thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11293 10.92 Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọ bằng mở nắp sọ 10. NGOẠI KHOA ĐB
11294 10.93 Phẫu thuật u 1/3 trong cánh nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11295 10.94 Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằng đường qua xương đá 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11296 10.95 Phẫu thuật u vùng rãnh trượt (petroclivan) bằng đường qua xương đá 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11297 10.96 Phẫu thuật u rãnh trượt, bằng đường mở nắp sọ 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11298 10.97 Phẫu thuật u vùng rãnh trượt bằng đường qua miệng hoặc qua xương bướm 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11299 10.98 Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang sigma 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11300 10.99 Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn