| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10. NGOẠI KHOA | ||||||||
| 11276 | 10.75 | Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11277 | 10.76 | Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11278 | 10.77 | Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11279 | 10.78 | Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11280 | 10.79 | Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11281 | 10.80 | Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11282 | 10.81 | Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần sau đa giác Willis | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11283 | 10.82 | Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11284 | 10.83 | Phẫu thuật u máu thể hang (cavernoma) đại não | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11285 | 10.84 | Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11286 | 10.85 | Phẫu thuật u máu thể hang thân não | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11287 | 10.86 | Phẫu thuật nối động mạch trong-ngoài sọ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11288 | 10.87 | Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch màng cứng (fistula durale) | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11289 | 10.88 | Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bên | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11290 | 10.89 | Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán 2 bên | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11291 | 10.90 | Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng đường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11292 | 10.91 | Phẫu thuật u vùng giao thoa thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11293 | 10.92 | Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọ bằng mở nắp sọ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | ||||
| 11294 | 10.93 | Phẫu thuật u 1/3 trong cánh nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11295 | 10.94 | Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằng đường qua xương đá | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11296 | 10.95 | Phẫu thuật u vùng rãnh trượt (petroclivan) bằng đường qua xương đá | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11297 | 10.96 | Phẫu thuật u rãnh trượt, bằng đường mở nắp sọ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11298 | 10.97 | Phẫu thuật u vùng rãnh trượt bằng đường qua miệng hoặc qua xương bướm | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11299 | 10.98 | Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang sigma | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11300 | 10.99 | Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn