| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10. NGOẠI KHOA | ||||||||
| 11226 | 10.25 | Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11227 | 10.26 | Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11228 | 10.27 | Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11229 | 10.28 | Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11230 | 10.29 | Phẫu thuật viêm xương sọ | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11231 | 10.30 | Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua xương đá | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11232 | 10.31 | Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11233 | 10.32 | Phẫu thuật nhiễm khuẩn vết mổ | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11234 | 10.33 | Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11235 | 10.34 | Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11236 | 10.35 | Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11237 | 10.36 | Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11238 | 10.37 | Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11239 | 10.38 | Phẫu thuật xử lý nhiễm khuẩn vết mổ | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11240 | 10.39 | Phẫu thuật làm sạch viêm ngoài màng tủy và/hoặc viêm đĩa đệm không tái tạo đốt sống, bằng đường vào trực tiếp | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11241 | 10.40 | Phẫu thuật làm sạch viêm ngoài màng tủy và/hoặc viêm đĩa đệm có tái tạo đốt sống bằng mảnh ghép và/hoặc cố định nẹp vít, bằng đường trực tiếp | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11242 | 10.41 | Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | ||||
| 11243 | 10.42 | Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng đường vào phía sau | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | ||||
| 11244 | 10.43 | Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | ||||
| 11245 | 10.44 | Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sau | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11246 | 10.45 | Phẫu thuật cắt bỏ đường rò dưới da - dưới màng tủy | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 11247 | 10.46 | Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11248 | 10.47 | Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | ||||
| 11249 | 10.48 | Phẫu thuật u dưới trong màng tủy, ngoài tủy, bằng đường vào phía sau hoặc sau -ngoài | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | ||||
| 11250 | 10.49 | Phẫu thuật u dưới màng tủy, ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía trước hoặc trước ngoài | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn