| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02. NỘI KHOA | ||||||||
| 1076 | BS_2.677 | Tạo nhịp tim qua da | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1077 | BS_2.678 | Thay băng và thay kim buồng tiêm | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1078 | BS_2.679 | Kỹ thuật bơm truyền Insulin liên tục dưới da | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1079 | BS_2.680 | Đo điện thế cầu nang (Vestibular Evoked Myogenicpotentials) | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1080 | BS_2.681 | Khí cụ điều trị hội chứng ngưng thở khi ngủ do tắc nghẽn | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1081 | BS_2.682 | Sinh thiết tiền liệt tuyến qua đường trực tràng | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1082 | BS_2.683 | Chọc hút xuyên thành phế quản qua nội soi phế quản | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1083 | BS_2.684 | Rửa phế quản phế nang toàn bộ phổi | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1084 | BS_2.685 | Soi phế quản người bệnh thở máy bằng ống soi mềm | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1085 | BS_2.686 | Xét nghiệm tế bào học trong bệnh phẩm đờm | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1086 | BS_2.687 | Kỹ thuật Cytochrom C oxidase | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1087 | BS_2.688 | Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm với hỗ trợ hút chân không | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1088 | BS_2.689 | Thăm dò huyết động bằng phương pháp phân tích sóng huyết áp động mạch | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1089 | BS_2.690 | Thay huyết tương cho những người bệnh bất đồng nhóm máu, hoặc phản ứng chéo dương tính để ghép thận | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1090 | BS_2.691 | Kỹ thuật bít tồn tại lỗ bầu dục (PFO) qua da bằng dụng cụ | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1091 | BS_2.692 | Tiêm fistule (tĩnh mạch hóa động mạch) | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1092 | BS_2.693 | Lọc kháng thể trong máu điều trị bệnh lý tự miễn | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1093 | BS_2.694 | Kỹ thuật PET (Peritoneal Equilibration Test) đo chức năng màng bụng | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1094 | BS_2.695 | Đặt catheter Tenckhoff đường hầm | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1095 | BS_2.696 | Điều chỉnh vị trí Catheter tĩnh mạch cảnh hầm | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1096 | BS_2.697 | Điều chỉnh vị trí Catheter Tenckhoff đường hầm | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1097 | BS_2.698 | Siêu âm tim đánh giá mất đồng vận co bóp cơ tim | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1098 | BS_2.699 | Siêu âm trong buồng tim (ICE) | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1099 | BS_2.700 | Thông tim lấy dị vật nội mạch, buồng tim | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1100 | BS_2.701 | Siêu âm trong can thiệp mạch máu ngoại biên | 02. NỘI KHOA | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn