Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
02. NỘI KHOA
1051 2.652 Xoa bóp và nhiệt trị liệu cho người bệnh xơ cứng bì có hội chứng Raynaud 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

1052 2.653 Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

1053 2.654 Chọc rửa màng phổi 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

1054 2.655 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

1055 BS_2.656 Đo dung tích toàn phổi bằng phương pháp rửa trôi Nitơ 02. NỘI KHOA
1056 BS_2.657 Đo thể tích ký thân 02. NỘI KHOA
1057 BS_2.658 Nội soi phế quản gây mê có sinh thiết 02. NỘI KHOA
1058 BS_2.659 Nội soi phế quản gây mê 02. NỘI KHOA
1059 BS_2.660 Chỉnh sửa sonde dẫn lưu màng phổi 02. NỘI KHOA
1060 BS_2.661 Cấy thiết bị theo dõi điện tim (ILR) 02. NỘI KHOA
1061 BS_2.662 Rút dây điện cực vĩnh viễn bằng dụng cụ đặc biệt 02. NỘI KHOA
1062 BS_2.663 Triệt đốt bằng nhiệt lạnh để cô lập tĩnh mạch phổi trong điều trị rung nhĩ 02. NỘI KHOA
1063 BS_2.664 Kỹ thuật nông hóa tĩnh mạch 02. NỘI KHOA
1064 BS_2.665 Hủy thông động - tĩnh mạch 02. NỘI KHOA
1065 BS_2.666 Đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục trong điều trị viêm tụy cấp hoại tử 02. NỘI KHOA
1066 BS_2.667 Khí dung kiềm nóng 02. NỘI KHOA
1067 BS_2.668 Khí dung thải bụi bằng dung dịch kiềm nóng 2% 02. NỘI KHOA
1068 BS_2.669 Rửa phế quản phế nang toàn bộ phổi 02. NỘI KHOA
1069 BS_2.670 Rửa phế quản phế nang thùy phổi chọn lọc 02. NỘI KHOA
1070 BS_2.671 Rửa dạ dày lấy bệnh phẩm làm xét nghiệm 02. NỘI KHOA
1071 BS_2.672 Nội soi phế quản ống mềm gây mê có sinh thiết 02. NỘI KHOA
1072 BS_2.673 Chọc dẫn lưu màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 02. NỘI KHOA
1073 BS_2.674 Chọc dẫn lưu màng tim dưới hướng dẫn của siêu âm 02. NỘI KHOA
1074 BS_2.675 Theo dõi điện tim từ xa 02. NỘI KHOA
1075 BS_2.676 Thay điện cực tạo nhịp 02. NỘI KHOA
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn