Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
09. GÂY MÊ HỒI SỨC
10376 9.3957 Gây tê phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Coilli) 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10377 9.3958 Gây tê phẫu thuật mắt ở trẻ em 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10378 9.3959 Gây tê phẫu thuật miless 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10379 9.3960 Gây tê phẫu thuật mở bao sau 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10380 9.3961 Gây tê phẫu thuật mở bao sau đục bằng laser 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10381 9.3962 Gây tê phẫu thuật mở bè có hoặc không cắt bè 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10382 9.3963 Gây tê phẫu thuật mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10383 9.3964 Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10384 9.3965 Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10385 9.3966 Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiết 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10386 9.3967 Gây tê phẫu thuật mở cơ môn vị 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10387 9.3968 Gây tê phẫu thuật mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10388 9.3969 Gây tê phẫu thuật mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10389 9.3970 Gây tê phẫu thuật mở dạ dày xử lý tổn thương 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10390 9.3971 Gây tê phẫu thuật mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủ 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10391 9.3972 Gây tê phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10392 9.3973 Gây tê phẫu thuật mở góc tiền phòng 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10393 9.3974 Gây tê phẫu thuật mở hỗng tràng ra da nuôi ăn /mổ nội soi mở bụng thám sát chẩn đoán 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
10394 9.3975 Gây tê phẫu thuật mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10395 9.3976 Gây tê phẫu thuật mở màng phổi tối đa 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10396 9.3977 Gây tê phẫu thuật mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10397 9.3978 Gây tê phẫu thuật mở ngực giám sát tổn thương 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10398 9.3979 Gây tê phẫu thuật mở ngực thăm dò 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10399 9.3980 Gây tê phẫu thuật mở nhu mô gan lấy sỏi 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10400 9.3981 Gây tê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn