| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02. NỘI KHOA | ||||||||
| 1001 | 2.602 | Giảm mẫn cảm với thuốc đường uống | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1002 | 2.603 | Giảm mẫn cảm với sữa | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1003 | 2.604 | Giảm mẫn cảm với thức ăn | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1004 | 2.605 | Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch | 02. NỘI KHOA | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1005 | 2.606 | Test kích thích với thuốc đường uống | 02. NỘI KHOA | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1006 | 2.607 | Test kích thích với sữa | 02. NỘI KHOA | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1007 | 2.608 | Test kích thích với thức ăn | 02. NỘI KHOA | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1008 | 2.609 | Test huyết thanh tự thân | 02. NỘI KHOA | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1009 | 2.610 | Test hồi phục phế quản | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1010 | 2.611 | Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine | 02. NỘI KHOA | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1011 | 2.612 | Đo FeNO | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 1012 | 2.613 | Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC) | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 1013 | 2.614 | Đo dung tích sống gắng sức - FVC | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 1014 | 2.615 | Đo dung tích sống chậm - SVC | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 1015 | 2.616 | Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 1016 | 2.617 | Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP /MEP | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 1017 | 2.618 | Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 1018 | 2.619 | Đo các thể tích phổi - Lung Volumes | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 1019 | 2.620 | Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 1020 | 2.621 | Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 - ABBOTT | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 1021 | 2.622 | Tìm tế bào Hargraves | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1022 | 2.623 | Truyền cyclophosphamide pulse therapy | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 1023 | 2.624 | Truyền IVIg | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 1024 | 2.625 | Truyền Pulse Therapy Corticoid | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 1025 | 2.626 | Truyền kháng thể đơn dòng | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn