| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 10126 | 9.3707 | Gây tê phẫu thuật hạ lại tinh hoàn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10127 | 9.3708 | Gây tê phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi ...) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 10128 | 9.3709 | Gây tê phẫu thuật hạ tinh hoàn 1 bên | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10129 | 9.3710 | Gây tê phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10130 | 9.3711 | Gây tê phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10131 | 9.3712 | Gây tê phẫu thuật hạch ngoại biên | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10132 | 9.3713 | Gây tê phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10133 | 9.3714 | Gây tê phẫu thuật hẹp khe mi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10134 | 9.3715 | Gây tê phẫu thuật hội chứng ống cổ tay | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10135 | 9.3716 | Gây tê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ ấp có kết hợp xương | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10136 | 9.3717 | Gây tê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ gấp không kết hợp xương | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10137 | 9.3718 | Gây tê phẫu thuật kéo dài cân cơ nâng mi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10138 | 9.3719 | Gây tê phẫu thuật khâu da thì II | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10139 | 9.3720 | Gây tê phẫu thuật khâu phục hồi cơ hoành | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10140 | 9.3721 | Gây tê phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10141 | 9.3722 | Gây tê phẫu thuật khe thoát vị rốn, hở thành bụng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10142 | 9.3723 | Gây tê phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ tụ mủ dưới màng cứng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10143 | 9.3724 | Gây tê phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10144 | 9.3725 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 10145 | 9.3726 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 10146 | 9.3727 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 10147 | 9.3728 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 10148 | 9.3729 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 10149 | 9.3730 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thế | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 10150 | 9.3731 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn