| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 10076 | 9.3657 | Gây tê phẫu thuật duỗi cứng khớp gối, hoặc có gối ưỡn, hoặc có sai khớp xương bánh chè | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10077 | 9.3658 | Gây tê phẫu thuật duỗi khớp gối đơn thuần | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10078 | 9.3659 | Gây tê phẫu thuật duỗi khớp gối quá mức bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10079 | 9.3660 | Gây tê phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10080 | 9.3661 | Gây tê phẫu thuật Epicanthus | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10081 | 9.3662 | Gây tê phẫu thuật Frey - Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10082 | 9.3663 | Gây tê phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10083 | 9.3664 | Gây tê phẫu thuật gan - mật | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 10084 | 9.3665 | Gây tê phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10085 | 9.3666 | Gây tê phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10086 | 9.3667 | Gây tê phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10087 | 9.3668 | Gây tê phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10088 | 9.3669 | Gây tê phẫu thuật ghép củng mạc | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10089 | 9.3670 | Gây tê phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10090 | 9.3671 | Gây tê phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10091 | 9.3672 | Gây tê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích > 10% | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10092 | 9.3673 | Gây tê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích < 5% | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10093 | 9.3674 | Gây tê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương có diện tích 5-10% | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 10094 | 9.3675 | Gây tê phẫu thuật ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10095 | 9.3676 | Gây tê phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10096 | 9.3677 | Gây tê phẫu thuật ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10097 | 9.3678 | Gây tê phẫu thuật ghép da tự thân từ 5 - 10% diện tích bỏng cơ thể | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10098 | 9.3679 | Gây tê phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10099 | 9.3680 | Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc có vành củng mạc | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10100 | 9.3681 | Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn