| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02. NỘI KHOA | ||||||||
| 976 | 2.577 | Định lượng Interleukin -1 human | 02. NỘI KHOA | |||||
| 977 | 2.578 | Định lượng Interleukin -1 human | 02. NỘI KHOA | |||||
| 978 | 2.579 | Định lượng Interleukin - 2 human | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 979 | 2.580 | Định lượng Interleukin - 4 human | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 980 | 2.581 | Định lượng Interleukin - 6 human | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 981 | 2.582 | Định lượng Interleukin - 8 human | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 982 | 2.583 | Định lượng Interleukin - 10 human | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 983 | 2.584 | Định lượng Interleukin - 12p70 human | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 984 | 2.585 | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 985 | 2.586 | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 986 | 2.587 | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 987 | 2.588 | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc) | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 988 | 2.589 | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh | 02. NỘI KHOA | I | ||||
| 989 | 2.590 | Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 990 | 2.591 | Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh | 02. NỘI KHOA | I | ||||
| 991 | 2.592 | Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 992 | 2.593 | Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh | 02. NỘI KHOA | I | ||||
| 993 | 2.594 | Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (đối với 6 loại thuốc) | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 994 | 2.595 | Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹ phẩm | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 995 | 2.596 | Phản ứng phân hủy Mastocyte (đối với 6 loại dị nguyên) | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 996 | 2.597 | Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 997 | 2.598 | Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn ban đầu - thời gian điều trị trung bình 15 ngày) | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 998 | 2.599 | Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn duy trì - thời gian điều trị trung bình 3 tháng) | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 999 | 2.600 | Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc | 02. NỘI KHOA | ĐB | ||||
| 1000 | 2.601 | Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn