Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
09. GÂY MÊ HỒI SỨC
9601 9.3181 Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

9602 9.3182 Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

9603 9.3183 Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

9604 9.3184 Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% 10% diện tích cơ thể ở người lớn 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

9605 9.3185 Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

9606 9.3186 Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

9607 9.3187 Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

9608 9.3188 Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở người lớn 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

9609 9.3189 Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5 cm 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
9610 9.3190 Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

9611 9.3191 Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5 cm 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
9612 9.3192 Gây tê phẫu thuật cắt khối u khẩu cái 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

9613 9.3193 Gây tê phẫu thuật cắt lách bán phần 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

9614 9.3194 Gây tê phẫu thuật cắt lách bệnh lý 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

9615 9.3195 Gây tê phẫu thuật cắt lách do chấn thương 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

9616 9.3196 Gây tê phẫu thuật cắt lách ung thư, áp xe 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
9617 9.3197 Gây tê phẫu thuật cắt lại dạ dày 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

9618 9.3198 Gây tê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1 - 3% diện tích cơ thể 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

9619 9.3199 Gây tê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

9620 9.3200 Gây tê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

9621 9.3201 Gây tê phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

9622 9.3202 Gây tê phẫu thuật cắt lọc nhu mô gan 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

9623 9.3203 Gây tê phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh và cố định tạm thời 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
9624 9.3204 Gây tê phẫu thuật cắt lồi xương 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

9625 9.3205 Gây tê phẫu thuật cắt mạc nối lớn 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn