| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 9601 | 9.3181 | Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9602 | 9.3182 | Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9603 | 9.3183 | Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9604 | 9.3184 | Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9605 | 9.3185 | Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9606 | 9.3186 | Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9607 | 9.3187 | Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9608 | 9.3188 | Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9609 | 9.3189 | Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5 cm | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 9610 | 9.3190 | Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9611 | 9.3191 | Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5 cm | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 9612 | 9.3192 | Gây tê phẫu thuật cắt khối u khẩu cái | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9613 | 9.3193 | Gây tê phẫu thuật cắt lách bán phần | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9614 | 9.3194 | Gây tê phẫu thuật cắt lách bệnh lý | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9615 | 9.3195 | Gây tê phẫu thuật cắt lách do chấn thương | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9616 | 9.3196 | Gây tê phẫu thuật cắt lách ung thư, áp xe | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 9617 | 9.3197 | Gây tê phẫu thuật cắt lại dạ dày | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9618 | 9.3198 | Gây tê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1 - 3% diện tích cơ thể | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9619 | 9.3199 | Gây tê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9620 | 9.3200 | Gây tê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9621 | 9.3201 | Gây tê phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9622 | 9.3202 | Gây tê phẫu thuật cắt lọc nhu mô gan | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9623 | 9.3203 | Gây tê phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh và cố định tạm thời | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 9624 | 9.3204 | Gây tê phẫu thuật cắt lồi xương | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9625 | 9.3205 | Gây tê phẫu thuật cắt mạc nối lớn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn