Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
02. NỘI KHOA
901 2.499 Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (kỹ thuật Button hole) 02. NỘI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

902 2.500 Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

903 2.501 Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều trị u bóng Vater 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

904 2.502 Nội soi thực quản dạ dày phóng đại 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

905 2.503 Test thở C13 tìm Helicobacterpylori 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

906 2.504 Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật qua da 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

907 2.505 Siêu âm can thiệp - đặt stent đường mật qua da 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

908 2.506 Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

909 2.507 Đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

910 2.508 Thay băng vết loét do vỡ hạt tophy 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

911 2.509 Kỹ thuật truyền một số thuốc sinh học 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

912 2.510 Tiêm nội khớp: acid hyaluronic 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

913 2.511 Điều trị thoái hóa khớp bằng huyết tương giàu tiểu cầu 02. NỘI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

914 2.512 Điều trị thoái hóa khớp bằng tế bào gốc mô mỡ tự thân 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

915 2.513 Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) tự thân điều trị một số bệnh lý phần mềm quanh khớp 02. NỘI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

916 2.514 Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

917 2.515 Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

918 2.519 Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

919 2.520 Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA & DsDNA) 02. NỘI KHOA
920 2.521 Định lượng kháng thể kháng Phospholipid IgG/IgM 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

921 2.522 Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgG/IgM 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

922 2.523 Định lượng kháng thể kháng Beta2- Glycoprotein IgG/IgM 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

923 2.524 Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA) 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

924 2.525 Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

925 2.526 Định lượng kháng thể kháng tương bào gan type 1 (LC1) 02. NỘI KHOA
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn