| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02. NỘI KHOA | ||||||||
| 876 | 2.474 | Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 877 | 2.475 | Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 878 | 2.476 | Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 879 | 2.477 | Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 880 | 2.478 | Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 881 | 2.479 | Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 882 | 2.480 | Rút catheter tĩnh mạch trung tâm chạy thận nhân tạo cấp cứu | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 883 | 2.481 | Rút catheter tĩnh mạch đùi chạy thận nhân tạo cấp cứu | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 884 | 2.482 | Rút catheter tĩnh mạch trung tâm ở người bệnh sau ghép thận | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Điều dưỡng |
||||
| 885 | 2.483 | Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 886 | 2.484 | Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 887 | 2.485 | Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết) | 02. NỘI KHOA | II | ||||
| 888 | 2.486 | Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mê | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 889 | 2.487 | Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm có gây mê | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 890 | 2.488 | Nội soi bàng quang lấy sỏi, dị vật có gây mê | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 891 | 2.489 | Nội soi đặt catheter bàng quang - niệu quản để chụp UPR có gây mê | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 892 | 2.490 | Nội soi bàng quang và bơm hóa chất có gây mê | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 893 | 2.491 | Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang có gây mê | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 894 | 2.492 | Nội soi bàng quang có gây mê | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 895 | 2.493 | Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang có gây mê | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 896 | 2.494 | Rút sonde Modelage qua đường nội soi bàng quang có gây mê | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 897 | 2.495 | Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc, dây máu 6 lần) | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 898 | 2.496 | Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc, dây máu 1 lần) | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 899 | 2.497 | Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu HA 130 | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 900 | 2.498 | Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn