| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02. NỘI KHOA | ||||||||
| 826 | 2.424 | Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 827 | 2.425 | Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 828 | 2.426 | Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 829 | 2.427 | Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 830 | 2.428 | Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 831 | 2.429 | Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 832 | 2.430 | Tiêm ngoài màng cứng dưới hướng dẫn của màng huỳnh quang tăng sáng | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 833 | 2.431 | Xét nghiệm Mucin test | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 834 | 2.432 | Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 835 | 2.433 | Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 836 | 2.434 | Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 837 | 2.435 | Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 838 | 2.436 | Thăm dò khả năng khuếch tán khí qua màng phế nang mao mạch (DLCO) | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 839 | 2.437 | Chụp động mạch vành | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 840 | 2.438 | Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 841 | 2.439 | Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR) | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 842 | 2.440 | Hút huyết khối trong động mạch vành | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 843 | 2.441 | Sửa van hai lá qua đường ống thông (Mitraclip) | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 844 | 2.442 | Nong và đặt stent động mạch thận | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 845 | 2.443 | Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu tại giường | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 846 | 2.444 | Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 847 | 2.445 | Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch máu | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 848 | 2.446 | Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 849 | 2.447 | Siêu âm doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 850 | 2.448 | Siêu âm doppler màu tim qua thực quản trong tim mạch can thiệp | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn