| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 7776 | 9.1354 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u màng tim | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7777 | 9.1355 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u nang màng ngoài tim | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7778 | 9.1356 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai mũi họng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7779 | 9.1357 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u OMC | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7780 | 9.1358 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7781 | 9.1359 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7782 | 9.1360 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7783 | 9.1361 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u thực quản | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7784 | 9.1362 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u trung thất | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7785 | 9.1363 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tụy tiết insulin | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7786 | 9.1364 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tụy | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7787 | 9.1365 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 1 bên | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7788 | 9.1366 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 2 bên | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7789 | 9.1367 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến ức | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7790 | 9.1368 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7791 | 9.1369 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt van niệu đạo sau của trẻ em | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7792 | 9.1370 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt xương sườn số 1 (điều trị hội chứng đường thoát lồng ngực) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 7793 | 9.1371 | Gây mê phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7794 | 9.1372 | Gây mê phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7795 | 9.1373 | Gây mê phẫu thuật nội soi chuyển vị trí tĩnh mạch để tạo dò động mạch-tĩnh mạch cho chạy thận nhân tạo | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7796 | 9.1374 | Gây mê phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị ...) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 7797 | 9.1375 | Gây mê phẫu thuật nội soi cố định dạ dày | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7798 | 9.1376 | Gây mê phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7799 | 9.1377 | Gây mê phẫu thuật nội soi cố định trực tràng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7800 | 9.1378 | Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe gan | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn