Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
02. NỘI KHOA
751 2.349 Hút dịch khớp gối 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

752 2.350 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm 02. NỘI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

753 2.351 Hút dịch khớp háng 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

754 2.352 Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm 02. NỘI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

755 2.353 Hút dịch khớp khuỷu 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

756 2.354 Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm 02. NỘI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

757 2.355 Hút dịch khớp cổ chân 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

758 2.356 Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm 02. NỘI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

759 2.357 Hút dịch khớp cổ tay 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

760 2.358 Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm 02. NỘI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

761 2.359 Hút dịch khớp vai 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

762 2.360 Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm 02. NỘI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

763 2.361 Hút nang bao hoạt dịch 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

764 2.362 Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 02. NỘI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

765 2.363 Hút ổ viêm/áp xe phần mềm 02. NỘI KHOA III
766 2.364 Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm 02. NỘI KHOA II
767 2.365 Nội soi khớp gối chẩn đoán (có sinh thiết) 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

768 2.366 Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

769 2.367 Nội soi khớp gối điều trị bào khớp 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

770 2.368 Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

771 2.369 Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết) 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

772 2.370 Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

773 2.371 Nội soi khớp vai điều trị bào khớp 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

774 2.372 Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

775 2.373 Siêu âm khớp (một vị trí) 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn