| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02. NỘI KHOA | ||||||||
| 726 | 2.324 | Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 727 | 2.325 | Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 728 | 2.326 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 729 | 2.327 | Siêu âm can thiệp - sinh thiết nhu mô gan, tổn thương u gan bằng súng Promag | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 730 | 2.328 | Siêu âm can thiệp - sinh thiết hạch ổ bụng, u tụy | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 731 | 2.329 | Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 732 | 2.330 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 733 | 2.331 | Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim chùm Leveen | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 734 | 2.332 | Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim đơn cực | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 735 | 2.333 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 736 | 2.334 | Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 737 | 2.335 | Test thở C14O2 tìm H.Pylori | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 738 | 2.336 | Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 739 | 2.337 | Thụt thuốc qua đường hậu môn | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 740 | 2.338 | Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 741 | 2.339 | Thụt tháo phân | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 742 | 2.340 | Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 743 | 2.341 | Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 744 | 2.342 | Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 745 | 2.343 | Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 746 | 2.344 | Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 747 | 2.345 | Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 748 | 2.346 | Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 749 | 2.347 | Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 750 | 2.348 | Đo độ nhớt dịch khớp | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn