| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 7426 | 9.1004 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 7427 | 9.1005 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 7428 | 9.1006 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 7429 | 9.1007 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 7430 | 9.1008 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương tạo hình điều trị cứng sau chấn thương | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 7431 | 9.1009 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương tạo hình điều trị cứng sau chấn thương | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 7432 | 9.1010 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 7433 | 9.1011 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 7434 | 9.1012 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 7435 | 9.1013 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 7436 | 9.1014 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 7437 | 9.1015 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 7438 | 9.1016 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 7439 | 9.1017 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, ốc, khóa) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 7440 | 9.1018 | Gây mê phẫu thuật lác có chỉnh chỉ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7441 | 9.1019 | Gây mê phẫu thuật lác người lớn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7442 | 9.1020 | Gây mê phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden...) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 7443 | 9.1021 | Gây mê phẫu thuật lác thông thường | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7444 | 9.1022 | Gây mê phẫu thuật lách hoặc tụy | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7445 | 9.1023 | Gây mê phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần, không làm lại niệu đạo | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7446 | 9.1024 | Gây mê phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7447 | 9.1025 | Gây mê phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7448 | 9.1026 | Gây mê phẫu thuật lại ung thư, gỡ dính | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 7449 | 9.1027 | Gây mê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7450 | 9.1028 | Gây mê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn