Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
02. NỘI KHOA
701 2.299 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng dải tần hẹp (NBi) 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

702 2.300 Nội soi đại trực tràng toàn bộ dải tần hẹp (NBi) 02. NỘI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

703 2.301 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng độ phân giải cao (HDTV) 02. NỘI KHOA I
704 2.302 Nội soi đại trực tràng toàn bộ độ phân giải cao (HDTV) 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

705 2.303 Nội soi siêu âm trực tràng 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

706 2.304 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

707 2.305 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết 02. NỘI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

708 2.306 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết 02. NỘI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

709 2.307 Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết 02. NỘI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

710 2.308 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

711 2.309 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

712 2.310 Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

713 2.311 Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

714 2.312 Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

715 2.313 Rửa dạ dày cấp cứu 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

716 2.314 Siêu âm ổ bụng 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

717 2.315 Siêu âm doppler mạch máu khối u gan 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

718 2.316 Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

719 2.317 Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

720 2.318 Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

721 2.319 Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

722 2.320 Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

723 2.321 Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

724 2.322 Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm 02. NỘI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

725 2.323 Siêu âm can thiệp - đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn