Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
09. GÂY MÊ HỒI SỨC
7126 9.704 Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7127 9.705 Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7128 9.706 Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7129 9.707 Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh xuất tinh sớm 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7130 9.708 Gây mê phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7131 9.709 Gây mê phẫu thuật điều trị can sai xương gò má 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7132 9.710 Gây mê phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7133 9.711 Gây mê phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7134 9.712 Gây mê phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tĩnh mạch cửa có chụp và nối mạch máu 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7135 9.713 Gây mê phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tĩnh mạch cửa không có nối mạch máu 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
7136 9.714 Gây mê phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7137 9.715 Gây mê phẫu thuật điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport...), laser 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7138 9.716 Gây mê phẫu thuật điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7139 9.717 Gây mê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép sụn xương tự thân 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7140 9.718 Gây mê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép vật liệu thay thế 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7141 9.719 Gây mê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7142 9.720 Gây mê phẫu thuật điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7143 9.721 Gây mê phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7144 9.722 Gây mê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7145 9.723 Gây mê phẫu thuật điều trị hở mi 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7146 9.724 Gây mê phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7147 9.725 Gây mê phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7148 9.726 Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7149 9.727 Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7150 9.728 Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn