Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
09. GÂY MÊ HỒI SỨC
7101 9.679 Gây mê phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7102 9.680 Gây mê phẫu thuật đặt bản silicon điều trị lõm mắt 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7103 9.681 Gây mê phẫu thuật đặt IOL trên mắt cận thị (phakic) 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7104 9.682 Gây mê phẫu thuật đặt khung định vị u não 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7105 9.683 Gây mê phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản - ống lệ mũi 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7106 9.684 Gây mê phẫu thuật đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7107 9.685 Gây mê phẫu thuật đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (đặt shunt mini express) 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7108 9.686 Gây mê phẫu thuật đặt stent các động mạch ngoại vi 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7109 9.687 Gây mê phẫu thuật đặt stent động mạch chủ bụng 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7110 9.688 Gây mê phẫu thuật đặt stent động mạch chủ ngực 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7111 9.689 Gây mê phẫu thuật đặt stent động mạch đùi 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7112 9.690 Gây mê phẫu thuật đặt stent quai động mạch chủ 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7113 9.691 Gây mê phẫu thuật đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7114 9.692 Gây mê phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7115 9.693 Gây mê phẫu thuật đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7116 9.694 Gây mê phẫu thuật dị dạng đường sinh dục 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7117 9.695 Gây mê phẫu thuật dị dạng tử cung 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7118 9.696 Gây mê phẫu thuật di thực hàng lông mi 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7119 9.697 Gây mê phẫu thuật điều trị Arnold Chiarri 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7120 9.698 Gây mê phẫu thuật điều trị bảo tồn gãy lồi cầu xương hàm dưới 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
7121 9.699 Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7122 9.700 Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7123 9.701 Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh De Quervain và ngón tay cò súng 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
7124 9.702 Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7125 9.703 Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi - trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn