Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
02. NỘI KHOA
676 2.274 Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

677 2.275 Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

678 2.276 Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

679 2.277 Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

680 2.278 Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy) 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

681 2.279 Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy) 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

682 2.280 Nội soi ruột non bằng viên nang (Capsule endoscopy) 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

683 2.281 Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

684 2.282 Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

685 2.283 Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

686 2.284 Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

687 2.285 Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

688 2.286 Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

689 2.287 Nội soi can thiệp - nhuộm màu chẩn đoán ung thư sớm 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

690 2.288 Nội soi ổ bụng 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

691 2.289 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

692 2.290 Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

693 2.291 Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

694 2.292 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su 02. NỘI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

695 2.293 Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết 02. NỘI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

696 2.294 Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

697 2.295 Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm 02. NỘI KHOA I
698 2.296 Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp 02. NỘI KHOA ĐB
699 2.297 Nội soi hậu môn ống cứng 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

700 2.298 Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị 02. NỘI KHOA ĐB
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn