| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 6876 | 9.452 | Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6877 | 9.453 | Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, hạ họng, thanh quản | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6878 | 9.454 | Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6879 | 9.455 | Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6880 | 9.456 | Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6881 | 9.457 | Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6882 | 9.458 | Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6883 | 9.459 | Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6884 | 9.460 | Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6885 | 9.461 | Gây mê phẫu thuật cắt thùy gan trái | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6886 | 9.462 | Gây mê phẫu thuật cắt thùy gan trái, phải do ung thư | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6887 | 9.463 | Gây mê phẫu thuật cắt thùy hoặc phần thùy phổi do ung thư | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 6888 | 9.464 | Gây mê phẫu thuật cắt thùy phổi, phần phổi còn lại | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 6889 | 9.465 | Gây mê phẫu thuật cắt thùy tuyến giáp | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6890 | 9.466 | Gây mê phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6891 | 9.467 | Gây mê phẫu thuật cắt tinh hoàn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6892 | 9.468 | Gây mê phẫu thuật cắt tinh mạc | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6893 | 9.469 | Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6894 | 9.470 | Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang và tạo hình | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 6895 | 9.471 | Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6896 | 9.472 | Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6897 | 9.473 | Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6898 | 9.474 | Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, trực tràng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6899 | 9.475 | Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6900 | 9.476 | Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn