| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 6851 | 9.427 | Gây mê phẫu thuật cắt rộng tổ chức áp xe vú | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6852 | 9.428 | Gây mê phẫu thuật cắt rộng u niệu đạo | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6853 | 9.429 | Gây mê phẫu thuật cắt ruột non hình chêm | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6854 | 9.430 | Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6855 | 9.431 | Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ dưới 6 tuổi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6856 | 9.432 | Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 6857 | 9.433 | Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6858 | 9.434 | Gây mê phẫu thuật cắt ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6859 | 9.435 | Gây mê phẫu thuật cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6860 | 9.436 | Gây mê phẫu thuật cắt thận | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6861 | 9.437 | Gây mê phẫu thuật cắt thận bán phần | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6862 | 9.438 | Gây mê phẫu thuật cắt thận đơn thuần | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6863 | 9.439 | Gây mê phẫu thuật cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6864 | 9.440 | Gây mê phẫu thuật cắt thần kinh X chọn lọc | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6865 | 9.441 | Gây mê phẫu thuật cắt thần kinh X siêu chọn lọc | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6866 | 9.442 | Gây mê phẫu thuật cắt thần kinh X toàn bộ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6867 | 9.443 | Gây mê phẫu thuật cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong niệu quản đôi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6868 | 9.444 | Gây mê phẫu thuật cắt thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 6869 | 9.445 | Gây mê phẫu thuật cắt thân và đuôi tụy | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6870 | 9.446 | Gây mê phẫu thuật cắt thanh quản bán phần, toàn phần có hoặc không nạo vét hạch đầu mặt cổ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6871 | 9.447 | Gây mê phẫu thuật cắt thể Morgani xoắn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6872 | 9.448 | Gây mê phẫu thuật cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6873 | 9.449 | Gây mê phẫu thuật cắt thị thần kinh | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6874 | 9.450 | Gây mê phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6875 | 9.451 | Gây mê phẫu thuật cắt thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình thực quản | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn