| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 6726 | 9.302 | Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 6727 | 9.303 | Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 6728 | 9.304 | Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 6729 | 9.305 | Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 6730 | 9.306 | Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 6731 | 9.307 | Gây mê phẫu thuật cắt 2 tạng trong ổ bụng (tiểu khung) trở lên | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6732 | 9.308 | Gây mê phẫu thuật cắt âm hộ + vét hạch trên người bệnh K âm hộ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 6733 | 9.309 | Gây mê phẫu thuật cắt âm hộ đơn thuần | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6734 | 9.310 | Gây mê phẫu thuật cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6735 | 9.311 | Gây mê phẫu thuật cắt Amidan ở người lớn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6736 | 9.312 | Gây mê phẫu thuật cắt Amidan ở trẻ em | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6737 | 9.313 | Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 6738 | 9.314 | Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 6739 | 9.315 | Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 6740 | 9.316 | Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 6741 | 9.317 | Gây mê phẫu thuật cắt bán phần hay toàn phần do nang tuyến giáp, ung thư tuyến giáp có hoặc không kèm theo nạo vét hoạch vùng đầu mặt cổ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6742 | 9.318 | Gây mê phẫu thuật cắt bàng quang toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 6743 | 9.319 | Gây mê phẫu thuật cắt bàng quang | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6744 | 9.320 | Gây mê phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6745 | 9.321 | Gây mê phẫu thuật cắt bàng quang, tạo hình bàng quang | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6746 | 9.322 | Gây mê phẫu thuật cắt bao da qui đầu do dính hoặc dài | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6747 | 9.323 | Gây mê phẫu thuật cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6748 | 9.324 | Gây mê phẫu thuật cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 6749 | 9.325 | Gây mê phẫu thuật cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6750 | 9.326 | Gây mê phẫu thuật cắt buồng trứng 2 bên | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn