Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
02. NỘI KHOA
651 2.249 Đo áp lực ổ bụng gián tiếp qua ống thông dẫn lưu bàng quang 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

652 2.250 Đo PH thực quản 24 giờ 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

653 2.251 Đo vận động thực quản 02. NỘI KHOA III
654 2.252 Mở thông dạ dày bằng nội soi 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

655 2.253 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

656 2.254 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có dùng thuốc tiền mê 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

657 2.255 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

658 2.256 Nội soi trực tràng ống mềm 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

659 2.257 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

660 2.258 Nội soi trực tràng ống cứng 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

661 2.259 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

662 2.260 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc tiền mê 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

663 2.261 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

664 2.262 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

665 2.263 Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

666 2.264 Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

667 2.265 Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

668 2.266 Nội soi can thiệp - nong thực quản bằng bóng 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

669 2.267 Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

670 2.268 Nội soi can thiệp - sinh thiết niêm mạc ống tiêu hóa 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

671 2.269 Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

672 2.270 Nội soi can thiệp - đặt bóng điều trị béo phì 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

673 2.271 Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

674 2.272 Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori 02. NỘI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

675 2.273 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ 02. NỘI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn