| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 6701 | 9.277 | Gây mê phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6702 | 9.278 | Gây mê phẫu thuật bóc nhân xơ vú | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6703 | 9.279 | Gây mê phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6704 | 9.280 | Gây mê phẫu thuật bơm dầu silicon, khí bổ sung sau PT cắt DK điều trị BVM | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 6705 | 9.281 | Gây mê phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6706 | 9.282 | Gây mê phẫu thuật bong võng mạc tái phát | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6707 | 9.283 | Gây mê phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6708 | 9.284 | Gây mê phẫu thuật bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6709 | 9.285 | Gây mê phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6710 | 9.286 | Gây mê phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6711 | 9.287 | Gây mê phẫu thuật bụng cấp do chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6712 | 9.288 | Gây mê phẫu thuật bụng lớn ở trẻ em | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6713 | 9.289 | Gây mê phẫu thuật bướu cổ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6714 | 9.290 | Gây mê phẫu thuật bướu tinh hoàn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6715 | 9.291 | Gây mê phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn thương gãy xương hàm trên dưới | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 6716 | 9.292 | Gây mê phẫu thuật cầm máu lại tuyến giáp | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6717 | 9.293 | Gây mê phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quang | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6718 | 9.294 | Gây mê phẫu thuật cắt 1 phổi hoặc thùy phổi hoặc phân thùy phổi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 6719 | 9.295 | Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 6720 | 9.296 | Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 6721 | 9.297 | Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 6722 | 9.298 | Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 6723 | 9.299 | Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 6724 | 9.300 | Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 6725 | 9.301 | Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn