Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
09. GÂY MÊ HỒI SỨC
6676 9.252 Gây mê phẫu thuật áp xe não 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

6677 9.253 Gây mê phẫu thuật áp xe tồn dư ổ bụng 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

6678 9.254 Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành /Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

6679 9.255 Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dùng tim phổi nhân tạo 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

6680 9.256 Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch ngực trong 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

6681 9.257 Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch quay 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

6682 9.258 Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển và động mạch quay 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

6683 9.259 Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

6684 9.260 Gây mê phẫu thuật bắc cầu mạch vành có đặt bóng dội ngược động mạch chủ 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

6685 9.261 Gây mê phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

6686 9.262 Gây mê phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

6687 9.263 Gây mê phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

6688 9.264 Gây mê phẫu thuật bàn chân thuổng 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

6689 9.265 Gây mê phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Duhamel 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

6690 9.266 Gây mê phẫu thuật bảo tồn 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

6691 9.267 Gây mê phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùi 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

6692 9.268 Gây mê phẫu thuật bệnh lý van hai lá trẻ em 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

6693 9.269 Gây mê phẫu thuật người bệnh chửa ngoài dạ con vỡ 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
6694 9.270 Gây mê phẫu thuật người bệnh tắc mạch ối 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
6695 9.271 Gây mê phẫu thuật người bệnh viêm phúc mạc ruột thừa 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
6696 9.272 Gây mê phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh không tím có và không tuần hoàn ngoài cơ thể của trẻ em 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

6697 9.273 Gây mê phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

6698 9.274 Gây mê phẫu thuật bóc bao áp xe não 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

6699 9.275 Gây mê phẫu thuật bóc biểu mô GM (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
6700 9.276 Gây mê phẫu thuật bóc kén màng phổi (nhu mô phổi) 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn